âm vị

đơn vị ngữ âm nhỏ nhất của một hệ thống ngôn ngữ; là một chùm những nét khu biệt âm thanh (dấu hiệu khu biệt) được thực hiện đồng thời, có khả năng phân biệt hình thức ngữ âm của các từ và hình vị. Vd. trong từ "mi" và "mo" của tiếng Việt, hình thức ngữ âm được phân biệt bằng một chùm các nét khu biệt của hai ÂV / i / và / Ɔ / như sau:

Nguyên âm

Dòng trước sau

Âm lượng hẹp rộng

Âm sắc trầm bổng

Môi tròn dẹt

/ i /

+

+

+

+

/ Ɔ /

+

+

+

+

Từ sự phân biệt hình thức ngữ âm của các từ và hình vị bằng các nét khu biệt, ÂV có chức năng khu biệt ý nghĩa, được gọi là chức năng khu biệt ÂV học.


hd. Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hay hình vị. Hệ thống âm vị của tiếng Việt.

"Là đơn vị nhỏ nhất của âm thanh trong một từ đề phân biệt một từ này với một từ khác; Ví dụ: fat vs. bat [f] and [b] are phonemes."

Nguồn: 30/2009/TT-BLĐTBXH



âm vị

âm vị
  • noun
    • Phoneme

 phoneme